Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nevertheless

/ˌnevəðəˈles/ B2

Nghĩa

tuy nhiên, tuy vậy adv.

Định nghĩa · In spite of that; however.

“The plan was risky; nevertheless, the whole team agreed to try it.”Kế hoạch khá mạo hiểm; tuy nhiên, cả nhóm vẫn đồng ý thử.

Đồng nghĩa nonethelesseven so

Ghi chú · Trạng từ nối khá trang trọng; thường đứng đầu câu (sau dấu chấm hoặc chấm phẩy) kèm dấu phẩy, đôi khi đứng cuối câu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...