Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › nevertheless

nevertheless

B2 adv. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
tuy nhiên, tuy vậy
UK /ˌnevəðəˈles/ · US /ˌnevəðəˈles/
The plan was risky; nevertheless, the whole team agreed to try it.
→ Kế hoạch khá mạo hiểm; tuy nhiên, cả nhóm vẫn đồng ý thử.
Đồng nghĩa
nonethelesseven so
Trạng từ nối khá trang trọng; thường đứng đầu câu (sau dấu chấm hoặc chấm phẩy) kèm dấu phẩy, đôi khi đứng cuối câu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...