Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nonetheless

/ˌnʌnðəˈles/ B2

Nghĩa

tuy vậy, dù thế adv.

Định nghĩa · In a way that shows something is true despite problems.

“The film got poor reviews; nonetheless, it sold out every showing in the city.”Bộ phim bị chê; dù vậy, suất nào ở thành phố cũng cháy vé.

Đồng nghĩa nevertheless

Ghi chú · Đồng nghĩa và thay thế được nevertheless; trang trọng, hay gặp trong văn viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...