nonetheless
Nghĩa
Định nghĩa · In a way that shows something is true despite problems.
“The film got poor reviews; nonetheless, it sold out every showing in the city.”Bộ phim bị chê; dù vậy, suất nào ở thành phố cũng cháy vé.
Ghi chú · Đồng nghĩa và thay thế được nevertheless; trang trọng, hay gặp trong văn viết học thuật.