Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › nonetheless

nonetheless

B2 adv. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
tuy vậy, dù thế
UK /ˌnʌnðəˈles/ · US /ˌnʌnðəˈles/
The film got poor reviews; nonetheless, it sold out every showing in the city.
→ Bộ phim bị chê; dù vậy, suất nào ở thành phố cũng cháy vé.
Đồng nghĩa
nevertheless
Đồng nghĩa và thay thế được nevertheless; trang trọng, hay gặp trong văn viết học thuật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...