Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › acknowledge

acknowledge

B2 v. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
thừa nhận, công nhận
UK /əkˈnɒlɪdʒ/ · US /əkˈnɒlɪdʒ/
The manager acknowledged that the app still had a few bugs to fix.
→ Vị quản lý thừa nhận rằng ứng dụng vẫn còn vài lỗi cần sửa.
Họ từ
acknowledgement (n.)
Động từ nhượng bộ, trang trọng hơn accept; theo sau bởi that hoặc danh từ. Chú ý chính tả có "-ledge".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...