Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › concede

concede

B2 v. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
nhượng bộ, chịu nhận (một điểm trong tranh luận)
UK /kənˈsiːd/ · US /kənˈsiːd/
The debater conceded that her rival had a fair point about the costs.
→ Người tranh biện chịu nhận rằng đối thủ có lý về chi phí.
Họ từ
concession (n.)
Khá trang trọng, hay dùng trong tranh luận/debate: concede that... Cũng nghĩa "nhận thua" trong bầu cử, thi đấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...