Kho từ › Bổ sung › alongside

alongside

B2 prep. 📁 Bổ sung EVU-UI
song song với, bên cạnh
UK /əˌlɒŋˈsaɪd/ · US /əˌlɒŋˈsaɪd/
Alongside his studies, he plays bass in a local band.
→ Bên cạnh việc học, cậu ấy còn chơi bass trong một ban nhạc địa phương.
Theo sau bởi danh từ/V-ing; nghĩa "cùng lúc với, bên cạnh". Cũng có nghĩa đen "cạnh bên".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...