Kho từ › Bổ sung › besides

besides

B2 prep./adv. 📁 Bổ sung EVU-UI
ngoài ra, bên cạnh đó
UK /bɪˈsaɪdz/ · US /bɪˈsaɪdz/
Besides having a full-time job, he studies law at night.
→ Ngoài công việc toàn thời gian, anh ấy còn học luật vào buổi tối.
I don't want to go out. Besides, it's already raining.→ Tôi không muốn ra ngoài. Với lại, trời đang mưa rồi.
Giới từ (+ danh từ/V-ing) nghĩa "ngoài...ra"; làm trạng từ đầu câu nghĩa "với lại" (thêm lý do). ĐỪNG nhầm với "beside" (bên cạnh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...