Từ vựng B2

Chủ đề Bổ sung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

besides

/bɪˈsaɪdz/ B2

Nghĩa

ngoài ra, bên cạnh đó prep./adv.

Định nghĩa · In addition to; also used to mention something extra.

“Besides having a full-time job, he studies law at night.”Ngoài công việc toàn thời gian, anh ấy còn học luật vào buổi tối.

“I don't want to go out. Besides, it's already raining.”Tôi không muốn ra ngoài. Với lại, trời đang mưa rồi.

Ghi chú · Giới từ (+ danh từ/V-ing) nghĩa "ngoài...ra"; làm trạng từ đầu câu nghĩa "với lại" (thêm lý do). ĐỪNG nhầm với "beside" (bên cạnh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...