besides
Nghĩa
Định nghĩa · In addition to; also used to mention something extra.
“Besides having a full-time job, he studies law at night.”Ngoài công việc toàn thời gian, anh ấy còn học luật vào buổi tối.
“I don't want to go out. Besides, it's already raining.”Tôi không muốn ra ngoài. Với lại, trời đang mưa rồi.
Ghi chú · Giới từ (+ danh từ/V-ing) nghĩa "ngoài...ra"; làm trạng từ đầu câu nghĩa "với lại" (thêm lý do). ĐỪNG nhầm với "beside" (bên cạnh).