Kho từ › Từ nối trong văn viết › first / firstly / first of all

first / firstly / first of all

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
thứ nhất, trước hết (mở đầu điểm đầu tiên trong danh sách/lập luận)
UK /fɜːst/ · US /fɜːst/
First of all, let me explain why the deadline changed.
→ Trước hết, để tôi giải thích vì sao hạn chót thay đổi.
Mở đầu điểm thứ nhất; first / firstly / first of all dùng thay cho nhau được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...