Kho từ › Từ nối trong văn viết › in parenthesis

in parenthesis

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
nói thêm ngoài lề (nêu một ý phụ, không thuộc lập luận chính)
UK /ɪn pəˈrenθəsɪs/ · US /ɪn pəˈrenθəsɪs/
In parenthesis, it is worth noting the survey was rather small.
→ Nói thêm ngoài lề, cũng đáng lưu ý là khảo sát khá nhỏ.
Đưa ra một ý phụ, bên lề lập luận chính; trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...