Kho từ › Từ nối trong văn viết › leaving aside

leaving aside

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
gác lại, tạm bỏ qua (không bàn tới vấn đề đó ở đây)
UK /ˌliːvɪŋ əˈsaɪd/ · US /ˌliːvɪŋ əˈsaɪd/
Leaving aside the cost, the idea itself is a good one.
→ Gác lại chuyện chi phí, bản thân ý tưởng là hay.
Báo hiệu người viết sẽ không xử lý vấn đề vừa nêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...