Kho từ › Từ nối trong văn viết › secondly

secondly

B2 adv. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
thứ hai (điểm thứ hai trong danh sách)
UK /ˈsekəndli/ · US /ˈsekəndli/
Secondly, the plan would cost far more than expected.
→ Thứ hai, kế hoạch sẽ tốn kém hơn dự kiến rất nhiều.
Đi cùng first/firstly để liệt kê; thường mở đầu câu, có dấu phẩy theo sau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...