Kho từ › Cụm với get › get on

get on

B2 phr. 📁 Cụm với get EVU-UI
xoay xở, sống ổn; tiến bộ, phát triển
UK /ˌɡet ˈɒn/ · US /ˌɡet ˈɒn/
However will the office get on without you next week?
→ Tuần tới thiếu bạn thì văn phòng xoay xở kiểu gì đây?
Jo is getting on very well at her new school in Da Nang.→ Jo đang học rất tiến bộ ở trường mới tại Đà Nẵng.
Hai nghĩa: (1) manage (xoay xở); (2) advance/develop (tiến bộ). Khác get on with somebody = hoà hợp với ai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...