Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get through

/ˌɡet ˈθruː/ B2

Nghĩa

vượt qua thành công; tiêu/dùng hết phr.

Định nghĩa · To succeed in overcoming a challenge.

“I am so glad she got through all her final exams.”Tôi mừng lắm vì cô ấy đã vượt qua hết các kỳ thi cuối.

“He got through his whole month's salary in a single weekend.”Anh ta tiêu sạch lương cả tháng chỉ trong một cuối tuần.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) come to a successful end (vượt qua); (2) use up all of (dùng hết).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...