get through
Nghĩa
Định nghĩa · To succeed in overcoming a challenge.
“I am so glad she got through all her final exams.”Tôi mừng lắm vì cô ấy đã vượt qua hết các kỳ thi cuối.
“He got through his whole month's salary in a single weekend.”Anh ta tiêu sạch lương cả tháng chỉ trong một cuối tuần.
Ghi chú · Hai nghĩa: (1) come to a successful end (vượt qua); (2) use up all of (dùng hết).