Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get off to a good/bad start

/ˌɡet ˌɒf tə ə ˌɡʊd ˈstɑːt/ B2

Nghĩa

khởi đầu thuận lợi/tệ hại phr.

Định nghĩa · To begin in a positive or negative way.

“The meeting got off to a good start with an upbeat speech.”Cuộc họp mở màn suôn sẻ bằng một bài phát biểu đầy hứng khởi.

Ghi chú · started well/badly – dùng good hoặc bad tuỳ tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...