Kho từ › Cụm với get › get-together

get-together

B2 n. 📁 Cụm với get EVU-UI
buổi gặp mặt thân mật, cuộc tụ tập
UK /ˈɡet təˌɡeðə/ · US /ˈɡet təˌɡeðə/
We are having a small family get-together for Tet this year.
→ Năm nay nhà tôi có một buổi họp mặt gia đình nho nhỏ dịp Tết.
informal meeting/party – danh từ có gạch nối; số nhiều get-togethers.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...