Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get-together

/ˈɡet təˌɡeðə/ B2

Nghĩa

buổi gặp mặt thân mật, cuộc tụ tập n.

Định nghĩa · A casual meeting or gathering of people.

“We are having a small family get-together for Tet this year.”Năm nay nhà tôi có một buổi họp mặt gia đình nho nhỏ dịp Tết.

Ghi chú · informal meeting/party – danh từ có gạch nối; số nhiều get-togethers.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...