Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nick

/nɪk/ B2

Nghĩa

nhà tù, trại giam n.

Định nghĩa · A place where people are imprisoned.

“He spent two years in the nick for fraud.”Anh ta ngồi tù hai năm vì tội lừa đảo.

Ghi chú · Register: thân mật, tiếng lóng Anh. Trang trọng: prison. Động từ nick còn nghĩa "ăn cắp" hoặc "bắt giữ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...