Từ vựng B2

Chủ đề Ngôn ngữ biển báo và thông báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personnel

/ˌpɜːsəˈnel/ B2

Nghĩa

nhân sự, đội ngũ nhân viên n.

Định nghĩa · The group of people working for an organization.

“Only trained personnel may operate the machine.”Chỉ nhân viên được đào tạo mới được vận hành máy.

Ghi chú · Nhấn âm cuối: per-son-NEL. Đừng nhầm với personal (thuộc cá nhân).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...