personnel
Nghĩa
Định nghĩa · The group of people working for an organization.
“Only trained personnel may operate the machine.”Chỉ nhân viên được đào tạo mới được vận hành máy.
Ghi chú · Nhấn âm cuối: per-son-NEL. Đừng nhầm với personal (thuộc cá nhân).