Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fewer

/ˈfjuːər/ B1

Nghĩa

ít hơn tính từ

Định nghĩa · A smaller number than another quantity.

“There are fewer cars on the road today.”Hôm nay có ít xe hơn trên đường.

“Fewer people attended the event this year.”Ít người tham dự sự kiện năm nay.

Đồng nghĩa lessreduced
Trái nghĩa moregreater

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...