customs officer
/ˈkʌstəmz ˈɔːfɪsər/ A1 TOEIC phổ biến #3004
Nghĩa
nhân viên hải quan
n.
Định nghĩa · An official who checks goods at a border.
“The customs officer asked about my luggage.”Nhân viên hải quan hỏi về hành lý của tôi.