Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

41. Travel Basics

19 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈtʃɛk ɪn ˈkaʊntər/
n.
quầy làm thủ tục
We went to the check-in counter to get our tickets.
Chúng tôi đã đến quầy làm thủ tục để lấy vé.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck-in counter staffcheck-in counter linecheck-in counter service
—
/ˌɪnfərˈmeɪʃən dɛsk/
n.
quầy thông tin
The information desk can help you find your way.
Quầy thông tin có thể giúp bạn tìm đường.
Chi tiết
Cụm hay dùngvisit the information deskinformation desk staffinformation desk services
—
/əˈraɪvəl hɔːl/
n.
sảnh đến
I met my friend in the arrival hall.
Tôi gặp bạn tôi ở sảnh đến.
Chi tiết
Cụm hay dùngarrival hall signsarrival hall areaarrival hall customs
—
/tʊr ɡaɪd/
n.
hướng dẫn viên du lịch
The tour guide showed us the famous landmarks.
Hướng dẫn viên du lịch đã chỉ cho chúng tôi những địa điểm nổi tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùnglocal tour guideprofessional tour guidetour guide service
—
/sɪˈkjʊrɪti tʃɛk/
n.
kiểm tra an ninh
We went through the security check before boarding.
Chúng tôi đã qua kiểm tra an ninh trước khi lên máy bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngpass the security checksecurity check linesecurity check point
—
/ˈviːzə ˌæplɪˈkeɪʃən/
n.
đơn xin visa
I submitted my visa application last week.
Tôi đã nộp đơn xin visa tuần trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngsubmit visa applicationvisa application formvisa application process
A request for permission to enter a country.
—
/ˈkʌstəmz ˈɔːfɪsər/
n.
nhân viên hải quan
The customs officer asked about my luggage.
Nhân viên hải quan hỏi về hành lý của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngspeak to a customs officercustoms officer inspectioncustoms officer questions
—
/ˈbækpæk/
n.
ba lô
I packed my clothes in a backpack for the trip.
Tôi đã đóng gói quần áo vào một cái ba lô cho chuyến đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngtravel backpackschool backpacklightweight backpack
A bag carried on the back.
—
/ˈwɪndoʊ siːt/
n.
chỗ ngồi bên cửa sổ
She likes to sit in a window seat.
Cô ấy thích ngồi ở chỗ bên cửa sổ.
Chi tiết
Cụm hay dùngreserve a window seatwindow seat viewwindow seat preference
—
/ˈwʌn weɪ ˈtɪkɪt/
n.
vé một chiều
I bought a one-way ticket to Paris.
Tôi đã mua vé một chiều đến Paris.
Chi tiết
Cụm hay dùngbuy a one-way ticketone-way ticket priceone-way ticket option
—
/ˈraʊnd trɪp ˈtɪkɪt/
n.
vé khứ hồi
He has a round-trip ticket to New York.
Anh ấy có vé khứ hồi đến New York.
Chi tiết
Cụm hay dùngpurchase a round-trip ticketround-trip ticket costround-trip ticket booking
—
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/
n.
đại lý du lịch
I booked my trip through a travel agency.
Tôi đã đặt chuyến đi của mình qua một đại lý du lịch.
Chi tiết
Cụm hay dùnglocal travel agencyonline travel agencytravel agency services
—
/ˈtrævəl ɪnˈʃʊrəns/
n.
bảo hiểm du lịch
I always buy travel insurance before a trip.
Tôi luôn mua bảo hiểm du lịch trước mỗi chuyến đi.
Chi tiết
Cụm hay dùngget travel insurancetravel insurance policypurchase travel insurance
—
/ˌɪntərˈnæʃənl/
adj.
quốc tế
I have an international flight next week.
Tôi có chuyến bay quốc tế vào tuần tới.
Chi tiết
Cụm hay dùnginternational travelinternational airportinternational relations
—
/ˈloʊkəl/
adj.
địa phương
I love trying local food when I travel.
Tôi thích thử món ăn địa phương khi đi du lịch.
Chi tiết
Cụm hay dùnglocal culturelocal attractionslocal guide
—
/ˈrɛntəl kɑr/
n.
xe cho thuê
We need a rental car for our vacation.
Chúng tôi cần một chiếc xe cho thuê cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcar rentalrental car servicerental car agency
—
/kruːz/
n.|v.
du thuyền
We went on a cruise in the Caribbean.
Chúng tôi đã đi du thuyền ở Caribbean.
Chi tiết
Cụm hay dùngcruise shipgo on a cruisecruise vacation
—
/ˈhɑːstəl/
n.
ký túc xá
I stayed in a hostel during my trip.
Tôi đã ở trong một ký túc xá trong chuyến đi của mình.
Chi tiết
Cụm hay dùngyouth hostelhostel roomhostel booking
—
/ˈɡaɪdbʊk/
n
sách hướng dẫn
I bought a guidebook for the trip.
Tôi đã mua một sách hướng dẫn cho chuyến đi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...