Từ vựng B1

Chủ đề Inventory & Supplies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/ B1 TOEIC phổ biến #5321

Nghĩa

hư hại; gây hư hỏng n./v.

Định nghĩa · Harm or injury to something or someone.

“Damaged goods were separated for a returns claim.”Hàng hư hỏng được tách riêng để yêu cầu bồi thường.

“Improper stacking can damage products stored in the warehouse.”Xếp hàng không đúng cách có thể làm hư hỏng sản phẩm lưu trong kho.

Ghi chú · 'Damaged goods' = hàng hỏng. 'Damage claim' = yêu cầu bồi thường thiệt hại. Phân biệt động/tính từ: 'damage (v.)' vs 'damaged (adj.)'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...