Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impairment

/im'peəmənt/ phổ biến #5768

Nghĩa thường dùng

Suy nhược danh từ

“His impairment in hearing made it difficult for him to follow the lecture.”Sự suy nhược về thính giác của anh ấy khiến việc theo dõi bài giảng trở nên khó khăn.

Biến thể từ impairments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impairment

/im'peəmənt/

danh từ

  • sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém
  • sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại
Định nghĩa tiếng Anh

n. damage that results in a reduction of strength or quality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...