Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tail

/teɪl/ B1

Nghĩa

đuôi n

Định nghĩa · The rear part of an animal or object.

“A wagging tail shows a happy dog.”Cái đuôi vẫy chỉ ra một chú chó vui vẻ.

“The dog wagged its tail happily.”Con chó vẫy đuôi vui vẻ.

Đồng nghĩa rearend

Mẹo IELTS · Có thể mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ phần sau của vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...