Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

singing

/ˈsɪŋ.ɪŋ/ B1

Nghĩa

hát động từ

Định nghĩa · Making music with your voice.

“She enjoys singing in the choir.”Cô ấy thích hát trong dàn hợp xướng.

“She enjoys singing in the shower.”Cô ấy thích hát trong vòi sen.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích cá nhân.

Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...