singing
/ˈsɪŋ.ɪŋ/ B1
Nghĩa
hát
động từ
Định nghĩa · Making music with your voice.
“She enjoys singing in the choir.”Cô ấy thích hát trong dàn hợp xướng.
“She enjoys singing in the shower.”Cô ấy thích hát trong vòi sen.
Cụm hay dùng
singing competitionsinging careersinging voice
Họ từ
singer (n)sung (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích cá nhân.
Ghi chú · Dùng để thể hiện cảm xúc.