Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singer

/'siɳə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2823

Nghĩa thường dùng

ca sĩ danh từ

“The singer has a powerful voice.”Ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ.

Biến thể từ singers số nhiều
Đồng nghĩa vocalistperformerartist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singer

/'siɳə/

danh từ

  • người hát, ca sĩ
  • chim hót (loài chim hay hót)
  • nhà thơ, thi sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who sings n. United States inventor of an improved chain-stitch sewing machine (1811-1875) n. United States writer (born in Poland) of Yiddish stories and novels (1904-1991)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...