Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

theoretical

/ˌθiː.əˈrɛt.ɪ.kəl/ B1

Nghĩa

thuộc lý thuyết tính từ

Định nghĩa · Related to ideas or principles rather than practical applications.

“Theoretical knowledge is important for understanding.”Kiến thức lý thuyết rất quan trọng để hiểu biết.

“Theoretical physics explores concepts that may not be tested yet.”Vật lý lý thuyết khám phá các khái niệm có thể chưa được kiểm tra.

Đồng nghĩa abstractconceptual
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'theory' với hậu tố '-ical'.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận để thể hiện kiến thức lý thuyết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các khái niệm không thực tiễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...