Từ vựng B2

Chủ đề giáo dục · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquisition

/ˌækwɪˈzɪʃən/ B2

Nghĩa

sự tiếp thu (kiến thức, ngôn ngữ) n

Định nghĩa · The process of learning new knowledge or skills.

“Second language acquisition takes years of practice.”Việc tiếp thu ngôn ngữ thứ hai cần nhiều năm luyện tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...