Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sucking

/ˈsʌkɪŋ/ B1

Nghĩa

mút động từ

Định nghĩa · to draw in or take in something

“The baby is sucking on its thumb.”Em bé đang mút ngón tay cái của mình.

“The baby was sucking on its thumb.”Em bé đang hút ngón tay cái của mình.

Đồng nghĩa inhaleabsorb

Mẹo IELTS · Dùng 'sucking' để mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả hành động hút.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...