Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

differ

/ˈdɪfər/ B1

Nghĩa

khác nhau động từ

Định nghĩa · To be different or to show a difference.

“The two proposals differ significantly in their approach.”Hai đề xuất khác nhau đáng kể về cách tiếp cận.

“The two products differ in quality.”Hai sản phẩm khác nhau về chất lượng.

Đồng nghĩa varydiverge
Cụm hay dùng differ fromdiffer in

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi so sánh hai đối tượng.

Ghi chú · Khác nhau thường chỉ sự không giống nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...