Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vary

/'veəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2371

Nghĩa thường dùng

thay đổi, khác nhau động từ

“Prices vary considerably between regions.”Giá cả thay đổi đáng kể giữa các khu vực.

Đồng nghĩa differfluctuate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vary

/'veəri/

ngoại động từ

  • làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
    • to vary the diet: thay đổi chế độ ăn uống

nội động từ

  • thay đổi, biến đổi, đổi khác
    • to vary from day to day: thay đổi mỗi ngày một khác
  • khác nhau với, khác với
    • this edition varies a little from the first one: bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
  • bất đồng
    • opinions vary on this point: ý kiến bất đồng ở điểm này
  • (toán học); (vật lý) biến thiên
  • (âm nhạc) biến tấu
Định nghĩa tiếng Anh

v. be subject to change in accordance with a variable v. make something more diverse and varied

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...