vary
/'veəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2371
Nghĩa thường dùng
thay đổi, khác nhau
động từ
“Prices vary considerably between regions.”Giá cả thay đổi đáng kể giữa các khu vực.
Trái nghĩa
remain constantstay the same
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vary
/'veəri/
ngoại động từ
- làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
- to vary the diet: thay đổi chế độ ăn uống
nội động từ
- thay đổi, biến đổi, đổi khác
- to vary from day to day: thay đổi mỗi ngày một khác
- khác nhau với, khác với
- this edition varies a little from the first one: bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
- bất đồng
- opinions vary on this point: ý kiến bất đồng ở điểm này
- (toán học); (vật lý) biến thiên
- (âm nhạc) biến tấu
Định nghĩa tiếng Anh
v. be subject to change in accordance with a variable v. make something more diverse and varied