Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repairs

/rɪˈpɛrz/ B2

Nghĩa

sự sửa chữa danh từ

Định nghĩa · The act of fixing or mending something that is broken.

“The repairs to the car took longer than expected.”Việc sửa chữa chiếc xe mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

“The repairs on the car took longer than expected.”Việc sửa chữa xe hơi mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sửa chữa trong các bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Cần thiết cho bảo trì đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...