Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

norman

/ˈnɔrmən/ B2

Nghĩa

người Norman danh từ

Định nghĩa · a person from the Norman region of France

“The Norman architecture is quite distinct.”Kiến trúc Norman thì khá đặc trưng.

“The Norman invasion changed British history.”Cuộc xâm lược của người Norman đã thay đổi lịch sử Anh.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện lịch sử trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...