Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deer

/dɪr/ B1

Nghĩa

hươu danh từ

Định nghĩa · A large animal with legs and antlers.

“We saw a deer while hiking in the forest.”Chúng tôi đã thấy một con hươu khi đi bộ đường dài trong rừng.

“A deer leaped over the fence.”Một con hươu nhảy qua hàng rào.

Mẹo IELTS · Dùng 'deer' khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Số nhiều giữ nguyên 'deer'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...