Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stag

/stæg/ Collins ★ phổ biến #18259

Nghĩa thường dùng

hươu đực, nai đực danh từ

“The stag roamed freely in the forest.”Con hươu đực lang thang tự do trong rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stag

/stæg/

danh từ

  • hươu đực, nai đực
  • bò đực thiến
  • người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)
  • (từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông

thành ngữ

  1. to go stag
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi

nội động từ

  • đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
Định nghĩa tiếng Anh

n. adult male deer v. attend a dance or a party without a female companion

Gợi ý (24)

stager danh từ: old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện staggy thuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực stagily kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả staggard hươu đực (4 tuổi) staggart danh từ: (động vật học) hươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi stag-evil danh từ: bệnh cứng hàm (ngựa) staggerer danh từ: sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt staghound danh từ: giống chó săn hưu nai staginess danh từ: tính chất kịch (trong cử chỉ, lời lẽ...) stagirite danh từ: người dân Xta-gi-ra stagnancy danh từ: sự ứ đọng; tình trạng tù hãm stage door danh từ: cửa vào của diễn viên (ở sau sân khấu) stage left phía trái sân khấu, phía tay trái người diễn viên quay mặt xuốn… stage-hand người người làm công trong việc giúp dọn dẹp phông cảnh trong … stagnantly xem stagnant stage fever danh từ: sự mê sân khấu, sự mê đóng kịch stage right phía bên phải sân khấu, phía tay phải người diễn viên khi quay … stage-coach danh từ: xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất định) stagestruck rất ham muốn trở thành diễn viên stage effect danh từ: sự mê sân khấu, sự mê đóng kịch stage fright danh từ: sự run sợ khi ra trình diễn (lần đầu tiên) stage-manage đạo diễn (phim, kịch ) stage-struck tính từ: mê sân khấu, thích đóng kịch staging post danh từ: nơi nghỉ, nơi đỗ (của máy bay trong một chuyến bay)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...