Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tri

/traɪ/ B2

Nghĩa

ba tiền tố

Định nghĩa · A prefix meaning three.

“A triangle has three sides.”Hình tam giác có ba cạnh.

“Triathlon includes three sports: swimming, cycling, and running.”Triathlon bao gồm ba môn: bơi lội, đạp xe và chạy.

Đồng nghĩa threefold
Cụm hay dùng triangulartriad
Cấu tạoTừ ghép từ tiền tố 'tri' và từ gốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng tiền tố này để làm rõ số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng ba.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...