Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tri

/trai/

Nghĩa thường dùng

ba tiền tố

“A triangle has three sides.”Hình tam giác có ba cạnh.

Biến thể từ tri số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tri

//

  • hình thái ghép
  • ba
  • tripartite
  • ba bên
  • chia ba
  • trisect
  • chia làm ba
  • gồm ba
  • triweekly
  • tạp chí ra ba tuần một lần

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...