tri
/trai/
Nghĩa thường dùng
ba
tiền tố
“A triangle has three sides.”Hình tam giác có ba cạnh.
Biến thể từ
tri số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tri
//
- hình thái ghép
- ba
- tripartite
- ba bên
- chia ba
- trisect
- chia làm ba
- gồm ba
- triweekly
- tạp chí ra ba tuần một lần