Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ye

/jiː/ B2

Nghĩa

các bạn đại từ

Định nghĩa · An old-fashioned way to say 'you' in plural.

“Ye shall not pass without permission.”Các bạn không được qua mà không có sự cho phép.

“Ye shall not pass!”Các bạn không thể qua được!

Đồng nghĩa youyours
Cụm hay dùng ye oldeye shall
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng ye để tạo phong cách cổ điển trong bài nói.

Ghi chú · Ye thường dùng trong văn học cổ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...