Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ye

/ji:/ Collins ★ phổ biến #8332

Nghĩa thường dùng

các bạn đại từ

“Ye shall not pass without permission.”Các bạn không được qua mà không có sự cho phép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ye

/ji:/

đại từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) you

mạo từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) the (trước một nguyên âm)
Định nghĩa tiếng Anh

Alt. of Ye an old method of printing the article the (AS. /e), the "y" being used in place of the Anglo-Saxon thorn (/). It is sometimes incorrectly pronounced ye. See The, and Thorn, n., 4. n. An eye. pron. The plural of the pronoun of the second person in the nominative case. adv. Yea; yes.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...