gauge
/ɡeɪdʒ/ B2
Nghĩa
đo lường
động từ
Định nghĩa · To measure or assess something.
“We need to gauge the public's opinion on this issue.”Chúng ta cần đo lường ý kiến của công chúng về vấn đề này.
“You need to gauge the temperature before cooking.”Bạn cần đo nhiệt độ trước khi nấu ăn.
Cụm hay dùng
gauge pressuregauge performancegauge accuracy
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các phép đo trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.