Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gauge

/ɡeɪdʒ/ B2

Nghĩa

đo lường động từ

Định nghĩa · To measure or assess something.

“We need to gauge the public's opinion on this issue.”Chúng ta cần đo lường ý kiến của công chúng về vấn đề này.

“You need to gauge the temperature before cooking.”Bạn cần đo nhiệt độ trước khi nấu ăn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các phép đo trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...