Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #941

measure

/'meʤə/

danh từ

  • sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
    • to take somebody's measure: đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
    • a metre is a measure of length: mét là một đơn vị đo chiều dài
  • (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức
    • without measure: không có giới hạn nào, không có chừng mức nào)
    • to set measures to: đặt giới hạn cho, hạn chế
    • im some measure: trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure: trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure: trong một phạm vi rộng lớn
  • tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo
    • a chain's weakest link is the measure of its strength: mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
  • phương sách, biện pháp, cách xử trí
    • to take measure: tìm cách xử trí
    • to take strong measure against: dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại
  • (toán học) ước số
    • greatest commom measure: ước số chung lớn nhất
  • (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
  • (địa lý,ddịa chất) lớp tâng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy

thành ngữ

  1. measure for measure
    • ăn miếng trả miếng

động từ

  • đo, đo lường
    • to measure a piece of cloth: đo một mảnh vải
    • to measure someone for new clothes: đo kích thước của người nào để may quần áo mới
  • đo được
    • the floor measures 6 m by 4: sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng
  • so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
    • to measure one's strength with someone: đọ sức với ai
  • liệu chừng, liệu
  • ((thường) : off, out) phân phối, phân ra, chia ra
    • to measure out a quantity of medicine: phân phối một số lượng thuốc
  • (thơ ca) vượt, đi qua
    • to measure a distance: vượt được một quâng đường

thành ngữ

  1. to measure one's length
    • ngã sóng soài
  2. to measure someone with one's eye
    • nhìn ai từ đầu đến chân
Trái nghĩa guessestimate
Định nghĩa tiếng Anh

n. any maneuver made as part of progress toward a goal\nn. how much there is or how many there are of something that you can quantify\nn. musical notation for a repeating pattern of musical beats\nn. a container of some standard capacity that is used to obtain fixed amounts of a substance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...