assess
/ə'ses/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2042
Nghĩa thường dùng
đánh giá, ước lượng
động từ
“Teachers assess student performance regularly.”Giáo viên đánh giá thành tích học sinh thường xuyên.
Biến thể từ
assessed quá khứ phân từ
assessing hiện tại phân từ
assesses ngôi 3 số ít
assessed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assess
/ə'ses/
ngoại động từ
- định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định
- định mức (tiền thuế, tiền phạt)
- đánh thuế, phạt
- to be assessed at (in) ten dollars: bị đánh thuế mười đô la
Định nghĩa tiếng Anh
v. charge (a person or a property) with a payment, such as a tax or a fine v. estimate the value of (property) for taxation