Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess

/ə'ses/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2042

Nghĩa thường dùng

đánh giá, ước lượng động từ

“Teachers assess student performance regularly.”Giáo viên đánh giá thành tích học sinh thường xuyên.

Đồng nghĩa evaluateappraise
Trái nghĩa ignoreoverlook
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assess

/ə'ses/

ngoại động từ

  • định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định
  • định mức (tiền thuế, tiền phạt)
  • đánh thuế, phạt
    • to be assessed at (in) ten dollars: bị đánh thuế mười đô la
Định nghĩa tiếng Anh

v. charge (a person or a property) with a payment, such as a tax or a fine v. estimate the value of (property) for taxation

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...