oven
/ˈʌvən/ B1
Nghĩa
lò nướng
danh từ
Định nghĩa · a kitchen appliance used for baking or heating food
“The oven is preheated to 350 degrees.”Lò nướng được làm nóng trước ở 350 độ.
“Put the pizza in the oven.”Bỏ bánh pizza vào lò nướng.
Cụm hay dùng
preheat the ovenbake in the oven
Mẹo IELTS · Mô tả cách nấu ăn trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Lò nướng kín, dùng để nướng bánh, thịt.