Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ted

/tɛd/ B2

Nghĩa

người chán nản danh từ

Định nghĩa · Ted refers to a person who is bored or uninterested.

“He felt like a ted after the long meeting.”Anh ấy cảm thấy như một người chán nản sau cuộc họp dài.

“He looked ted during the long lecture.”Anh ấy trông chán nản trong bài giảng dài.

Đồng nghĩa boreddisinterested
Cụm hay dùng feel tedlook ted

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không vui.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...