Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ted

/ted/

Nghĩa thường dùng

người chán nản danh từ

“He felt like a ted after the long meeting.”Anh ấy cảm thấy như một người chán nản sau cuộc họp dài.

Biến thể từ teds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ted

/ted/

ngoại động từ

  • giũ, trở (cỏ, để phơi khô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tough youth of 1950's and 1960's wearing Edwardian style clothes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...