noon
/nuːn/ B2
Nghĩa
giữa trưa
danh từ
Định nghĩa · The middle part of the day, around 12 PM.
“We will meet at noon for lunch.”Chúng ta sẽ gặp nhau vào giữa trưa để ăn trưa.
“We usually have lunch at noon.”Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.
Cụm hay dùng
noon breaknoon sunnoon meal
Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ thời gian trong các bài nói.
Ghi chú · Thời điểm chính trong ngày.