Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noon

/nuːn/ B2

Nghĩa

giữa trưa danh từ

Định nghĩa · The middle part of the day, around 12 PM.

“We will meet at noon for lunch.”Chúng ta sẽ gặp nhau vào giữa trưa để ăn trưa.

“We usually have lunch at noon.”Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa.

Đồng nghĩa middaynoontime

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ thời gian trong các bài nói.

Ghi chú · Thời điểm chính trong ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...