Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheat

/tʃiːt/ B2

Nghĩa

gian lận động từ

Định nghĩa · to act dishonestly to gain something

“He decided to cheat on the exam.”Anh ấy quyết định gian lận trong kỳ thi.

“He tried to cheat on the exam.”Anh ấy đã cố gắng gian lận trong kỳ thi.

Đồng nghĩa deceivetrick

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cheat' để thảo luận về đạo đức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...