Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheat

/tʃi:t/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4369

Nghĩa thường dùng

gian lận động từ

“He decided to cheat on the exam.”Anh ấy quyết định gian lận trong kỳ thi.

Trái nghĩa be honestplay fair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheat

/tʃi:t/

danh từ

  • trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian
  • người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận

thành ngữ

  1. topping cheat
    • (từ lóng) cái giá treo cổ

ngoại động từ

  • lừa, lừa đảo (ai)
    • to cheat someone [out] of something: lừa ai để lấy vật gì
  • tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...)

nội động từ

  • gian lận; đánh bạc bịp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) : on) không chung thuỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a deception for profit to yourself v. deprive somebody of something by deceit v. defeat someone through trickery or deceit v. engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...