cheat
/tʃi:t/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4369
Nghĩa thường dùng
gian lận
động từ
“He decided to cheat on the exam.”Anh ấy quyết định gian lận trong kỳ thi.
Biến thể từ
cheating hiện tại phân từ
cheated quá khứ phân từ
cheated quá khứ
cheats số nhiều
cheats ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheat
/tʃi:t/
danh từ
- trò lừa đảo, trò lừa bịp; trò gian lận, ngón gian
- người lừa đảo, kẻ gian lận; tên cờ bạc bịp, tên cờ bạc gian lận
thành ngữ
- topping cheat
- (từ lóng) cái giá treo cổ
ngoại động từ
- lừa, lừa đảo (ai)
- to cheat someone [out] of something: lừa ai để lấy vật gì
- tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...)
nội động từ
- gian lận; đánh bạc bịp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có ngoại tình; ((thường) : on) không chung thuỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a deception for profit to yourself v. deprive somebody of something by deceit v. defeat someone through trickery or deceit v. engage in deceitful behavior; practice trickery or fraud