Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3068

trick

/trik/

danh từ

  • mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
    • the trick took him in completely: nó hoàn toàn bị mắc mưu
    • there must be some trick about it: có cái gì gian trá bịp bợm trong đó
  • trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch
    • to be up to one's old tricks again: lại dở những trò xỏ lá
    • to play a trick on someone: xỏ chơi ai một vố
  • ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề
  • trò, trò khéo
    • conjuring trick: trò nhanh tay, trò ảo thuật
    • to teach a dog tricks: dạy cho làm trò
  • thói, tật
    • the has the trick of using slangs: nó có cái tật hay dùng tiếng lóng
  • nước bài
    • to take (win) a trick: được ăn một nước bài
  • (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái

thành ngữ

  1. to be up to a trick or two
    • khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở
  2. I don't know the trick of it
    • tôi không biết mẹo
  3. to know a trick worth two of that
    • biết một ngón hay hơn
  4. that will do the trick
    • (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy
  5. tricks of fortune
    • những trò trở trêu của số mệnh
  6. whole bag of tricks
    • (xem) bag

ngoại động từ

  • lừa, đánh lừa, lừa gạt
    • to trick someone into doing something: lừa ai làm gì
    • to trick someone out of something: lừa gạt ai lấy cái gì

thành ngữ

  1. to trick out (up)
    • trang điểm, trang sức
Đồng nghĩa deceptionruseploygimmick
Trái nghĩa honestytruthfrankness
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cunning or deceitful action or device\nn. a period of work or duty\nn. an attempt to get you to do something foolish or imprudent\nn. (card games) in a single round, the sequence of cards played by all the players; the high card is the winner

Gợi ý (24)

tricker danh từ: kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá tricksy tính từ: láu lỉnh, láu cá, tinh ranh; tinh nghịch trickily đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế (công việc ) tricking sự trang điểm, sự tô điểm trickish tính từ: xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn tricklet danh từ: tia nhỏ, dòng nhỏ trickiness danh từ: trò bịp bợm, trò xảo trá; tính gian trá, tính quỷ quyệt tricktrack trò chơi thò lò, bàn chơi thò lò (như) trictrac trick cyclist danh từ: (từ lóng) thầy thuốc thần kinh trickle charger thiết bị để nạp điện từ từ liên tục vào bình ắc quy tricky tính từ: xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh … trickle danh từ: tia nhỏ, dòng nhỏ (nước) trickster danh từ: kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo trickery danh từ: ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt trick-shot danh từ: (điện ảnh) mẹo quay phim tricky situations cụm từ: tình huống khó xử, tình huống rắc rối, tình huống tế nhị strickle danh từ: que gạt (đấu, thùng đong thóc) hat trick (môn crickê) thành tích hạ ba cọc bằng ba quả bóng strickling (cơ khí) sự làm khuôn bằng dưỡng awestricken kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng grief-stricken mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồn panic-stricken tính từ: hoảng sợ, hoang mang sợ hãi horror-stricken tính từ: khiếp sợ, kinh hãi planet-stricken tính từ: bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...