Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bronze

/brɒnz/ B2

Nghĩa

đồng thanh, đồng (hợp kim đồng và thiếc) danh từ

Định nghĩa · A type of metal, often used in art.

“The statue was made of bronze.”Tượng được làm bằng đồng.

Đồng nghĩa metalalloy

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vật liệu trong nghệ thuật.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và điêu khắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...