bronze
/brɒnz/ B2
Nghĩa
đồng thanh, đồng (hợp kim đồng và thiếc)
danh từ
Định nghĩa · A type of metal, often used in art.
“The statue was made of bronze.”Tượng được làm bằng đồng.
Cụm hay dùng
bronze medalbronze statuebronze age
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vật liệu trong nghệ thuật.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và điêu khắc.