Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

separation

/ˌsɛpəˈreɪʃən/ B2

Nghĩa

sự phân chia danh từ

Định nghĩa · the act of dividing something into parts

“The separation of the two countries was a significant event.”Sự phân chia của hai quốc gia là một sự kiện quan trọng.

“The separation of the two countries was peaceful.”Sự phân chia của hai quốc gia diễn ra hòa bình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến việc chia tách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...