separation
/ˌsɛpəˈreɪʃən/ B2
Nghĩa
sự phân chia
danh từ
Định nghĩa · the act of dividing something into parts
“The separation of the two countries was a significant event.”Sự phân chia của hai quốc gia là một sự kiện quan trọng.
“The separation of the two countries was peaceful.”Sự phân chia của hai quốc gia diễn ra hòa bình.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về các vấn đề xã hội.
Ghi chú · Liên quan đến việc chia tách.