crucial
/ˈkruːʃəl/ B1
Nghĩa
quan trọng
tính từ
Định nghĩa · Very important or necessary for something to succeed.
“Communication is crucial for team success.”Giao tiếp là rất quan trọng cho sự thành công của đội.
“Good communication is crucial for teamwork.”Giao tiếp tốt là rất quan trọng cho làm việc nhóm.
Cụm hay dùng
crucial decisioncrucial momentcrucial role
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý nghĩa trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.